Nhóm chỉ huyết TRẮC BÁCH DIỆP

Tất cả | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z
TRẮC BÁCH DIỆP

Print

Tên thuốc: Trắc bách diệp
Tên khoa học: Cacumen Platycladi
Đơn giá: Vui lòng liên hệ
Số lượng đặt hàng: /Kg

Trắc bách diệp có tên khoa học là Platycladus orientalis (L.) Franco, Họ Hoàng đàn – Cupressaceae hay dân gian còn gọi trắc bách diệp là  Bá tử nhân, Bách diệp.

Đặc điểm thực vật, phân bố của Trắc bách diệp: Cây Trắc bách diệp có thể cao 6 -8m, thân phân nhiều nhánh trong những mặt phẳng đứng làm cho cây có dáng đặc biệt. Lá mọc đối, dẹp hình vảy. Hạt hình trứng, không có cạnh, màu nâu sẫm. Cây được trồng khắp nơi dùng làm cảnh và làm thuốc.

Cách trồng Trắc bách diệp: Trồng Trắc bách diệp bằng hạt, đánh cây con để trồng.

Bộ phận dùng, chế biến của Trắc bách diệp: Cành và lá Trắc bách diệp phơi hay sấy khô. Lá thu hái quanh năm, hái cả cành cắt bỏ cành to, phơi khô trong mát. Hạt Trắc bách diệp thu hái vào mùa thu đông, phơi khô, xát bỏ vảy ngoài, lấy nhân phơi khô.

Công dụng, chủ trị Trắc bách diệp: Vị đắng, chát, mát. Có tác dụng mát huyết, cầm máu. Chữa  thổ huyết, chảy máu cam, ho ra máu, lỵ ra máu,  tử cung xuất huyết, xích bạch đới, chữa ho, sốt và lợi tiểu. Hạt Trắc bách diệp (Bá tử nhân) chữa hồi hộp, mất ngủ, hay quên, người yếu, ra mồ hôi, táo bón.

Liều dùng Trắc bách diệp: Dùng liều 6 – 12g, dạng thuốc sắc.

Chú ý : Người đi ỉa lỏng, nhiều đờm cấm dùng Bá tử nhân.

Bài thuốc cầm máu: Trắc bách diệp 16g, lá và hoa Kinh giới 16g. Tất cả sao cháy, đổ 300ml nước, sắc còn 150ml uống một lần. Ngày có thể dùng 2 – 3 lần.

Chữa chảy máu cam: Trắc bách diệp sao cháy 16g, rau Má sao vàng 16g, nước 450ml, sắc còn 150ml, uống một lần, ngày dùng 2 – 3 lần.

Trị trĩ xuất huyết: Sao Trắc bá diệp 30g, Kinh giới sao đen 15g, than Địa hoàng 20g, tán bột, cho nước sôi chế 200ml thụt ruột lưu cho đến lúc không nhịn được, ngày 1 lần.

Trị ho gà: Trắc bá diệp tươi gồm cả nhánh con 30g sắc được 100ml cho mật ong 20ml. Dưới 2 tuổi mỗi lần uống 15 – 20ml, ngày 3 lần, lượng tùy theo tuổi gia giảm.

 

Các vị thuốc khác theo vần T

1  2  3  4  Xem